HƯỚNG DẪN CHỌN SIZE CHUẨN

 Theo cân nặng và chiều cao

1. Size Áo

SizeSMLXL
Chiều cao1m 55 – 1m 601m 61 – 1m 671m 68 – 1m 741m 75 – 1m 80
Cân nặng48 – 55 kg56 – 65 kg66 – 75 kg75 – 85 kg

Trường hợp số đo của bạn nằm trong khoảng giữa các size với nhau:

Với áo thun, bạn hãy lựa chọn ưu tiên theo chiều cao.

Ví dụ chiều cao của bạn theo size L nhưng cân nặng theo size M, hãy chọn L.

97% khách hàng của chúng tôi đã chọn đúng size theo cách này.

2. Size Quần, Quần shorts, Quần lót

SizeMLXLXXL
Chiều caoDưới 1m 651m 65 – 1m 721m 73 – 1m 8Trên 1m 8
Cân nặng50 – 60 kg61 – 70 kg71 – 78 kg79 – 85 kg

Trường hợp số đo của bạn nằm trong khoảng giữa các size với nhau:

Với quần short, bạn hãy lựa chọn ưu tiên theo cân nặng.

Ví dụ chiều cao của bạn theo size M nhưng cân nặng theo size L, hãy chọn L.

97% khách hàng của chúng tôi đã chọn đúng size theo cách này.

 Theo số đo cơ thể

1. Size Áo

* Trắng, Đen, Xám, Xanh navy

* Đối với áo thun: Lấy chiếc áo mà các bạn đang mặc và cảm thấy vừa nhất sau đó đo các kích thước của áo,và đối chiếu với bảng thông số của chúng tôi theo các kích thước sau:

Ngực (A)
Đo ngang áo phần dưới cánh tay.

Vai (B)
Đo ngang áo từ vai bên này đến vai bên kia (điểm khớp nối giữa ống tay và hai áo)

Dài (C)
Đo thẳng từ điểm cao nhất của áo tới điểm thấp nhất ở bên dưới.

SizeSMLXL
Ngực (A)46485052
Vai (B)40424446
Dài (C)65676971

2. Size Quần short French Terry

* Xám đậm, Xám nhạt

SizeMLXLXXL
Chu vi đai quần73758084
Chiều dài434446.547

3. Size Quần underwear

* Đen, Xám, Xanh ghi, Xanh đen

SizeMLXLXXL
Quần sịp tam giác64687276
Quần boxer64687276

* Lưu ý: Các hướng dẫn về chọn Size chỉ mang tính tương đối chính xác, nếu bạn chưa chắc chắn xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn.